Bài 1:
Chủ trị: Thần kinh tọa, đau từng chỗ hay đau đường dây thần kinh, đau liên tục hay đau từng cơn, phía sau bắp đùi trên, phía ngoài ống chân, sau lưng, thường đau nửa lưng và sườn.
Bài thuốc
| Hoàng kỳ | 60 | Bạch thược | 20 | Tục đoạn | 12 | ||
| Ngũ gia bì | 12 | Uy linh tiên | 12 | Xuyên ô đầu | 12 | Thảo ô | 12 |
| Ngưu tất | 12 | Đương qui | 12 | Quế chi | 12 | Cam thảo | 6 |
| Sinh khương | 5 | Đại táo | 5 | ||||
Sắc 15 phút chắt lấy nước. Còn bã đổ thêm nước sắc tiếp 20 phút lọc bỏ bã trộn hai nước thuốc chia đều uống ngày 1 thang.
Nếu khí hư thì thêm Hoàng kỳ một ít, nếu khí huyết hư thi thêm lương Đương qui, nếu dương hư thì thêm Phụ tử 15g, nếu thận hư thì thêm lượng Ngũ gia bì 15g, nếu bị co giật nhiều thì thêm mộc qua 15g, nếu buồn bực thì thêm Phòng kỉ, Khương hoạt mỗi vị 10g, nếu tê dại thì thên Kê huyết đằng 15g.
Bài 2:
Chủ trị: Đau thần kinh tọa
Bài thuốc: Lục nguyệt tuyết, Ngưu bàng tử, mỗi vị 10g. Cách sắc uống như bài 1
Bài 3:
Chủ trị: Đau thần kinh tọa
Bài thuốc
| Nhũ hương | 15 | Một dược | 15 | Huyết kiệt | 15 | ||
| Nhi trà | 15 | Chu sa | 15 | Tam thất | 15 | Đinh hương | 10 |
| Long não | 10 | Ngũ linh chi | 10 | Cam thảo | 5 | Xạ hương | 3 |
Tất cả nghiền nhỏ, ngày uống 2-3 lần mỗi lần 3g
Bài 4
Chủ trị: Đau thần kinh tọa
Bài thuốc
| Quá giang long | 150 | Kê huyết đằng | 30 | Bán phong hà | 30 | ||
| Thiên cân bạt | 30 | Cẩu tích | 30 | Tam tham tử | 30 | Kê cốt hương | 15 |
| Hắc lão hổ | 15 | Lộ lộ thông | 15 | Uy linh tiên | 15 | ||
Cách sắc uống như bài 1
Bài 5: chủ trị đau thần kinh tọa.
Bài thuốc
| Hy thiêm thảo | 60 | Bào khương | 60 | Phụ tử | 30 | ||
| Xuyên ô đầu | 30 | Nhục quế | 30 | Đản nam tinh | 30 | Nhũ hương | 15 |
| Tế tân | 15 | Một dược | 15 | ||||
Bài 6: chủ trị đau thần kinh tọa
Bài thuốc
| Kê huyết đằng | 30 | Xuân thụ căn | 30 | Đan sâm | 30 | ||
| Thạch nam đằng | 15 | Lược thạch đằng | 15 | Thiên ninh kiện | 15 | Chiếm địa phong | 15 |
| Uy linh tiên | 15 | Đương qui | 15 | Ngưu tất | 15 | Độc hoạt | 10 |
| Khương hoạt | 10 | Tần cửu | 10 | ||||
Bài 7:
Chủ trị: Đau thần kinh tọa
Bài thuốc
| Bạch thược | 30 | Độc hoạt | 10 | Khương hoạt | 10 | ||
| Tầm gửi | 10 | Phòng phong | 10 | Đương qui | 10 | Xuyên khung | 10 |
| Phục linh | 10 | Ngưu tất | 10 | Tục đoạn | 10 | Đỗ trọng | 10 |
| Đẳng sâm | 10 | Quế chi | 10 | Cam thảo | 6 | Mã tiền tử | 0.5 |
Cách sắc uống như bài 1.
Nếu khí hư thì thêm hoàng kỳ 30g, nếu dương hư thì thêm phự tử, Nhục quế mỗi vị 5g, nếu ôn thịnh thì thêm ý dĩ, khương truật 5g
Bài 8:
| Mã tiền tử | 45 | Nhũ hương | 30 | Một dược | 30 | ||
| Ma hoàng | 30 | Nhục quế | 30 | ||||
Tất cả nghiền nhỏ mỗi ngày uống 2-3 lần mỗi lần 0.5g.
Bài 9:
| Ngưu tất | 15 | Lương độc | 10 | Kê huyết đằng | 10 | ||
| Hải phong đằng | 10 | Chiếm địa phong | 10 | Thiên ma | 10 | Xuyên ô đầu | 10 |
| Thảo ô | 10 | Xuyên sơn giáp | 10 | Thanh đại | 10 | ||
Tất cả đem nghiền nhỏ, ngâm vơi 750ml rươu 650 trong 4 ngày đêm, lọc bỏ bã, ngày uống 2-3 lần, mỗi lần 50ml.
Bài 10:
| Ngưu tất | 30 | Tục đoạn | 30 | Tầm gửi | 30 | ||
| Mộc qua | 15 | Độc hoạt | 15 | Đào nhân | 10 | Hồng hoa | 10 |
Cách sắc uống như bài 1 mõi ngày 1 thang
Bài 11:
| Hoàng kỳ | 60 | Mật ong | 60 | Ô dầu | 30 | ||
| Bạch thược | 30 | Độc hoạt | 20 | Kê huyết đằng | 20 | Ma hoàng | 15 |
| Ô xà | 15 | Ngưu tất | 10 | Cam thảo | 10 | ||
Cách sắc uống như bài 1 mỗi ngày 1 thang
Bài 12:
| Hoàng kỳ | 40 | Quế chi | 40 | Đan sâm | 40 | ||
| Xích thược | 40 | Tần cửu | 20 | Lộ lộ thông | 20 | Tục đoạn | 20 |
| Đỗ trọng | 20 | Đương qui | 20 | Bạch thược | 20 | Khương hoạt | 20 |
| Độc hoạt | 20 | Phụ tử | 20 | Phòng phong | 20 | Phục linh | 20 |
Cách sắc uống như bài 1 mỗi ngày 1 thang
Bài 13:
| Bạch thược | 50 | Cam thảo | 50 | Diên hồ sách | 15 | ||
| Anh túc xác | 15 | ||||||
Cách sắc uống như bài 1, mỗi ngày 1 thang
Bài 14:
| Bạch thược | 80 | Ngưu tất | 30 | Địa miết trùng | 20 | ||
| Đỗ trọng | 20 | Xích thược | 15 | Cam thảo | 15 | ||
Cách sắc uống như bài 1 mỗi ngày 1 thang
Bài 15:
| Đương qui | 30 | Tần cửu | 15 | Bạch thược | 15 | ||
| Phục linh | 15 | Đại táo | 15 | Ô đầu | 10 | Phụ tử | 10 |
| Nhục quế | 10 | Độc tiêu | 10 | Tế tân | 5 | Can khương | 5 |
| Cam thảo | 5 | ||||||
Cách sắc uống như bài 1, mỗi ngày 1 thang
Nếu đau nửa lưng thì thêm Tục đoạn, Đỗ trọng, Ngưu tất mỗi vị 12g. Nếu khí hư thì thêm Hoàng kỳ, Nhân sâm 10g. Nếu khát nước bí tiểu thì bỏ Phụ tử, Can khương, Nhục quế mà thay bằng Thiên hoa phấn, Nhục thung dung mỗi vị 10g.
Bài 16:
| Hoàng kỳ | 24 | Đương qui | 15 | Xuyên khung | 10 | ||
| Đào nhân | 10 | Hồng hoa | 10 | Xích thược | 10 | ||
Cách sắc uống như bài 1
Nếu hàn thấp thì thêm ý dĩ 30g, cẩu tích 15g, Ma hoàng, tế tân, Phụ tử 15g. Nếu thấp nhiệt thì thêm thương truật, Hoàng bá mỗi vị 15g. Nếu ứ huyết nặng thì thêm Kê huyết đằng 15g. Nếu thận dương suy thì thêm Đỗ trọng, Ngưu tất, uông dương uy mỗi vị 15g.